Ứng dụng Collocation vào Speaking – Unit 5: People: Character and Behavior.
(Nguồn: English Collocations In Use Intermediate)
Chủ đề Con người, nhất là với tính cách và hành vi của họ là những chủ đề quen thuộc và có liên quan đến đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta. Nhưng liệu rằng các bạn đã biết hết những cách diễn đạt hay về chúng trong Tiếng Anh? Bạn sẽ miêu tả những người xung quanh mình với người bạn đang sống ở Anh như thế nào?
Hãy cùng IZONE học những cụm từ diễn đạt hay về chủ đề vùng quê trong bài viết này nhé
A. Your month of birth and your character.

January | You are good company but you may have a selfish streak |
February | You have an outgoing personality and a good sense of humour |
March | You have a vivid imagination, but you tend to lose your temper too easily |
April | You are highly intelligent with a razor-sharp mind |
May | You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends |
June | The best aspect of your personality is the way you always put others first. |
July | Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident. |
August | You have a tendency to make snap decisions |
September | You have a strong sense of responsibility and always keep your word |
October | You are good at keeping secrets and never bear a grudge |
November | You find it hard to keep your temper if you think someone is making a fool out of you. |
December | You can be brutally honest and sometimes hurt others’ feelings |
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
You are good company but you may have a selfish streak
Dịch tiếng Việt
Bạn là một người bạn tốt nhưng có thể có tính ích kỷ
Kiến thức cần lưu ý
Good company (n): người bạn tốt
Have a selfish streak: có tính ích kỷ
Câu tiếng Anh
You have an outgoing personality and a good sense of humour
Dịch tiếng Việt
Bạn có tính cách cởi mở và có khiếu hài hước
Kiến thức cần lưu ý
an outgoing personality (n): tính cách cởi mở
a good sense of humour (n): khiếu hài hước
Câu tiếng Anh
You have a vivid imagination, but you tend to lose your temper too easily
Dịch tiếng Việt
Bạn có trí tưởng tượng phong phú nhưng bạn có xu hướng dễ mất bình tĩnh
Kiến thức cần lưu ý
a vivid imagination (n): trí tưởng tượng phong phú
lose your temper (v): mất bình tĩnh
Câu tiếng Anh
You are highly intelligent with a razor-sharp mind
Dịch tiếng Việt
Bạn rất thông minh và có đầu óc sắc bén
Kiến thức cần lưu ý
highly intelligent (a): rất thông minh
a razor-sharp mind (n): một đầu óc sắc bén
Câu tiếng Anh
You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends
Dịch tiếng Việt
Bạn đặt tiêu chuẩn cao cho chính mình và cực kỳ trung thành với những người bạn của bạn
Kiến thức cần lưu ý
set high standards (v): đặt tiêu chuẩn cao
fiercely loyal (a): cực kỳ trung thành
Câu tiếng Anh
The best aspect of your personality is the way you always put others first.
Dịch tiếng Việt
Khía cạnh tốt nhất trong tính cách của bạn là cách bạn luôn luôn đặt người khác lên hàng đầu
Kiến thức cần lưu ý
aspect of one’s personality (n): khía cạnh trong tính cách của ai
put sb/sth first: đặt ai/cái gì lên hàng đầu (coi người đó/việc đó quan trọng hơn bất cứ cái gì khác)
Câu tiếng Anh
Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident.
Dịch tiếng Việt
Dù bạn có thể là người rất nhút nhát trong các tình huống xã hội, nhưng tại nơi làm việc bạn lại cho thấy rằng mình là người cực kỳ tự tin
Kiến thức cần lưu ý
painfully shy (a): cực kỳ nhút nhát
give the impression (v): cho thấy rằng (khiến người khác có ấn tượng, cảm giác như nào)
supremely confident (a): cực kỳ tự tin
Câu tiếng Anh
You have a tendency to make snap decisions
Dịch tiếng Việt
Bạn có xu hướng đưa ra những quyết định đột xuất
Kiến thức cần lưu ý
Have a tendency (v): có xu hướng
snap decision (n): quyết định đột xuất (thường chưa nghĩ kỹ càng)
Câu tiếng Anh
You have a strong sense of responsibility and always keep your word
Dịch tiếng Việt
Bạn có tinh thần trách nhiệm cao và luôn luôn giữ lời hứa
Kiến thức cần lưu ý
sense of responsibility (n): có trách nhiệm
keep your word (v): giữ lời hứa
Câu tiếng Anh
You are good at keeping secrets and never bear a grudge
Dịch tiếng Việt
Bạn giỏi giữ bí mật và không bao giờ thù dai
Kiến thức cần lưu ý
Keep secret (v): giữ bí mật
bear a grudge (v): thù dai
Câu tiếng Anh
You find it hard to keep your temper if you think someone is making a fool out of you.
Dịch tiếng Việt
Bạn khó giữ được bình tĩnh nếu nghĩ rằng ai đó đang đùa giỡn mình.
Kiến thức cần lưu ý
keep your temper (v): giữ được bình tĩnh
Make a fool out of sb: đùa giỡn ai
Câu tiếng Anh
You can be brutally honest and sometimes hurt others’ feelings
Dịch tiếng Việt
Bạn cực kỳ thẳng thắn và đôi khi khiến người khác tổn thương.
Kiến thức cần lưu ý
Brutally honest (n): cực kỳ thẳng thắn
hurt others’ feelings: khiến người khác tổn thương
B. Behaviour: verb + noun collocations.

collocation | example | comment |
---|---|---|
play a joke/trick | The children played a joke on the teacher by hiding under their desks before she came into the room | NOT |
take a joke | Fortunately,the teacher could take a joke and didn’t punish them | = didn’t mind a joke being played on her |
swallow your pride | Jane swallowed her pride and admitted that she was wrong | = she did it even though it was embarrassing for her |
throw a tantrum | The child threw a tantrum when Iwouldn’t buy him any sweets | = behaved in a very uncontrolled manner |
lose your patience | Finally I lost my patience and shouted at her. | = lost my temper, became angry |
come to terms with | Nick has found it hard to come toterms with his illness. | = accept something psychologically |
reveal your truecharacter | Jack’s failure to support her has certainly revealed his true character | opposite = conceal/hide your true character |
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
The children played a joke on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.
Dịch tiếng Việt
Những đứa trẻ đã đùa giỡn với cô giáo bằng việc trốn dưới bàn của chúng trước khi cô vào phòng.
Kiến thức cần lưu ý
Play a joke on sb: đùa giỡn ai
Không dùng: make a joke/trick
Câu tiếng Anh
Fortunately, the teacher could take a joke and didn’t punish them
Dịch tiếng Việt
May mắn thay, giáo viên cũng thoải mái với trò đùa và không trừng phạt chúng.
Kiến thức cần lưu ý
Take a joke (idiom): thoải mái với trò đùa (không cảm thấy bị xúc phạm vì bị trêu đùa )
Câu tiếng Anh
Jane swallowed her pride and admitted that she was wrong
Dịch tiếng Việt
Jane dẹp lòng tự ái sang một bên và thừa nhận rằng cô ấy đã sai
Kiến thức cần lưu ý
Swallow one’s pride (idiom): dẹp lòng tự ái sang một bên (vẫn làm một điều gì đó, cho dù nó khiến người đó cảm thấy xấu hổ)
Câu tiếng Anh
The child threw a tantrum when I wouldn’t buy him any sweets
Dịch tiếng Việt
Đứa trẻ nổi đóa lên khi tôi không mua cho nó bất kỳ cái kẹo nào
Kiến thức cần lưu ý
throw a tantrum (v): nổi đóa (cư xử một cách mất kiểm soát)
Câu tiếng Anh
Finally I lost my patience and shouted at her.
Dịch tiếng Việt
Cuối cùng, tôi đã mất kiên nhẫn và mắng cô ấy
Kiến thức cần lưu ý
Lose one’s patience (v): mất kiên nhẫn (bắt đầu trở nên tức giận)
Câu tiếng Anh
Nick has found it hard to come to terms with his illness.
Dịch tiếng Việt
Nick cảm thấy rất khó để chấp nhận căn bệnh của mình.
Kiến thức cần lưu ý
Come to terms with (v): chấp nhận điều gì (về mặt tâm lý)
Câu tiếng Anh
Jack’s failure to support her has certainly revealed his true character
Dịch tiếng Việt
Việc Jack không còn ủng hộ cô ấy đã chắc chắn bộc lộ bản chất thật sự của hắn ta
Kiến thức cần lưu ý
reveal one’s true character (v): bộc lộ tính cách, bản chất của ai (ngược lại với: conceal/ hide one’s true character: che dấu tính cách thật sự)
C. Exercise
Bài 1: Những collocations nào trong phần A miêu tả các khía cạnh tiêu cực của tính cách
Bài 2: Điền những từ còn thiếu vào ô trống sau. Chữ cái đầu tiên của các từ đôi khi sẽ được cho trước
1. I know that I a tendency to a grudge, but I just can’t forget something bad a friend did to me recently. She has a selfish s and doesn’t care sometimes how much she my feelings. I am finding it increasingly hard to k my temper with her. But perhaps it might be better to l my temper and let her know how I really feel?
2. I have always tried to others first and not to think of myself. I believe you should not lose your p with your friends, but if someone seems to enjoy a fool out of you in front of other people, do those rules of friendship still apply?
3. I’m a little shy, though not p shy, but sometimes I think I the impression that I’m unfriendly. How can I convince people that I’m good c and worth getting to know?
4. Should I talk about personal matters to my closest colleague at work? She is not very good at secrets and she has a very v imagination. She always promises not to tell other people, but I’m not sure she always her word.
5. My boyfriend has a really friendly o personality and a great of humour. He’s intelligent and has a -sharp mind. The perfect man. We’ve been together now for a year, and I like him a lot, but don’t love him any more. Should I be b honest with him and tell him?
6. I think a friend is destroying himself with drugs. I feel a of responsibility towards him. He has always been f loyal to me in good and bad times, which is a wonderful a of his personality. I feel I ought to contact the police or social services, but I don’t want to make a s decision which I’ll regret later.
Bài 3: Hoàn thành câu nói của người B sao cho có nghĩa tương tự với câu nói của người A, sử dụng các collocation ở mục A và B
1. A: Bob’s found it hard to accept psychologically the fact that he’s now divorced.
B: Yes, he’s found it hard with his new situation.
2. A: Kevin’s problem is he can’t laugh when people play jokes on him
B: No, it’s true. He just can’t , can he?
3. A: Well, Sara’s behaviour last night certainly showed the truth about her
B: Yes, it certainly .
4. A: She always has very high expectations of both herself and her children
B: Yes, she always .
5. A: Sam started screaming and stamping his feet when I tried to put him to bed
B: Well, two-year-olds often .
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
D. Practice
Part 1:
1. Are you an interesting friend?
(*) Cố gắng sử dụng 1 số collocations Gợi ý để hình thành câu trả lời. Lưu ý là bạn KHÔNG cần dùng tất cả collocations này trong câu trả lời của mình, chỉ cần chọn ra 1 vài collocations hữu ích.
Collocations (*):
good company, an outgoing personality, good sense of humour, a vivid imagination, put others first
2. Which aspect of your personality do you like most?
Collocations (*):
highly intelligent, a razor-sharp mind, set high standards for ones’ self, put sb/sth first.
3. Do you get annoyed easily?
Collocations (*):
lose one’s patience, throw tantrum, take a joke, keep your temper, hurt others’ feelings.
Part 2:
Describe one of your best friends.
You should say:
- What this person looks like
- When and where you met this person
- What you do when you are together
- And explain why he/she is one of your best friends
Collocations (*):
good company, outgoing personality, a good sense of humour, a vivid imagination, highly intelligent, razor-sharp mind, fiercely loyal, put others first, supremely confident, give the impression, sense of responsibility,