Ứng dụng Collocation vào Speaking – Unit 18: Work
(Nguồn: English Collocations In Use Intermediate – Unit 30)
Chủ đề Việc làm là một trong những chủ đề quen thuộc và có liên quan đến đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta. Nhưng liệu rằng các bạn đã biết hết những cách diễn đạt hay về chủ đề này trong Tiếng Anh? Bạn sẽ miêu tả tính chất công việc mà bạn mong muốn như thế nào?
Hãy cùng IZONE học những cụm từ diễn đạt hay về chủ đề Việc làm trong bài viết này nhé.
A. Jobs, career and work

JOB | A fulfilling job A high-powered job A demanding job A steady job To apply for a job To offer someone a job A permanent job |
WORK | To carry out work To supervise work To work closely with To take on work Available to start work To complete work |
CAREER | To wreck/ruin someone’s career To embark on a career To have a career in A career takes off A promising career To climb the career ladder Her career lasted… At the height/peak of your career |
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
A fulfilling job
Dịch tiếng Việt
Một công việc đáng làm, đem lại sự thỏa mãn
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
A high-powered job
Dịch tiếng Việt
Một công việc ở vị trí quan trọng, nhiều trọng trách
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
A demanding job
Dịch tiếng Việt
Một công việc nhiều thách thức
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
A steady job
Dịch tiếng Việt
Một công việc ổn định
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To apply for a job
Dịch tiếng Việt
Nộp đơn ứng tuyển việc làm
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To offer someone a job
Dịch tiếng Việt
Đưa ra lời đề nghị ai đó một công việc
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
A permanent job
Dịch tiếng Việt
Một công việc dài hạn
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To carry out work
Dịch tiếng Việt
Thực hiện công việc
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To supervise work
Dịch tiếng Việt
Giám sát công việc
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To work closely with
Dịch tiếng Việt
Làm việc mật thiết với
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
Available to start work
Dịch tiếng Việt
Sẵn sàng để bắt đầu làm việc
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To complete work
Dịch tiếng Việt
Hoàn thành công việc
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To wreck/ruin someone’s career
Dịch tiếng Việt
Hủy hoại sự nghiệp của ai đó
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To embark on a career
Dịch tiếng Việt
Bắt đầu một sự nghiệp
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To have a career in
Dịch tiếng Việt
Có sự nghiệp trong (ngành nghề nào đó)
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
A career takes off
Dịch tiếng Việt
Một sự nghiệp cất cánh
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
A promising career
Dịch tiếng Việt
Một sự nghiệp có hứa hẹn
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
To climb the career ladder
Dịch tiếng Việt
Leo nấc thang sự nghiệp
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
Her career lasted…
Dịch tiếng Việt
Sự nghiệp cô ấy kéo dài (thời gian)
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
At the height/peak of your career
Dịch tiếng Việt
Ở đỉnh cao sự nghiệp
Kiến thức cần lưu ý
B. Job adverts

Do you have a good knowledge of the fashion industry?
Do you have experience in sales?
Are you a good team player?
Are you looking for a stimulating working environment?
Would you like to be an integral part of a close team?
We can offer you job satisfaction and generous benefits?
Vacancy must be filled within three weeks.
For further details, phone 08965 439820
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
Do you have a good knowledge of the fashion industry?
Dịch tiếng Việt
Bạn có kiến thức tốt về thời trang không?
Kiến thức cần lưu ý
Have a good knowledge of sth: có kiến thức tốt về cái gì
Câu tiếng Anh
Do you have experience in sales?
Dịch tiếng Việt
Bạn có kinh nghiệm về nghề bán hàng không?
Kiến thức cần lưu ý
Have experience in sth: có kinh nghiệm về cái gì
Câu tiếng Anh
Are you a good team player?
Dịch tiếng Việt
Bạn có phải người làm việc nhóm tốt không?
Kiến thức cần lưu ý
Good team player: người làm việc nhóm tốt
Câu tiếng Anh
Are you looking for a stimulating working environment?
Dịch tiếng Việt
Bạn có đang tìm một môi trường làm việc hứng khởi không?
Kiến thức cần lưu ý
Stimulating working environment: môi trường làm việc hứng khởi
Câu tiếng Anh
Would you like to be an integral part of a close team?
Dịch tiếng Việt
Bạn có muốn là một thành viên quan trọng của một đội ngũ thân thiết?
Kiến thức cần lưu ý
Integral part of a close team: thành phần quan trọng của một đội ngũ thân thiết
Câu tiếng Anh
We can offer you job satisfaction and generous benefits?
Dịch tiếng Việt
Chúng tôi có thể cho bạn sự thỏa mãn với công việc và nhiều lợi ích.
Kiến thức cần lưu ý
Job satisfaction: sự hài lòng về công việc
Generous benefits: lợi ích hào phóng
Câu tiếng Anh
Vacancy must be filled within three weeks.
Dịch tiếng Việt
Vị trí trống cần được lấp đầy trong vòng 3 tuần
Kiến thức cần lưu ý
Vacancy must be filled: vị trí (công việc) trống cần được lấp đầy
C. Things you might do at work

Bella has a job as a PA. Basically her role is to take charge of her boss, who is not a very organised person, and make sure nothing goes wrong. She makes appointments for her boss and she makes sure he keeps his appointments. She spends a lot of time answering the phone and fielding telephone calls on his behalf. When her boss has to travel, she makes the reservations for him. When her boss has to give a presentation, she makes all the preparations that are required, including making photocopies of any papers that needs. She arranges meetings for him and she takes the minutes at the meetings. Bella is a very well-organised person. She keeps a record of everything she does at work and sets herself targets. She does her best to achieve her goals. Every morning she makes a list of everything she needs to do. Today the first thing on her list is “Hand in my notice”! But she’s not going to take early retirement. She’s got a new job where she will be the boss and will have her own PA.
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
Bella has a job as a PA. Basically her role is to take charge of her boss, who is not a very organised person, and make sure nothing goes wrong.
Dịch tiếng Việt
Bella có một công việc làm trợ lý cá nhân. Vị trí của cô ấy về cơ bản là phụ trách sếp cô ấy, là người không trật tự lắm, và đảm bảo không có gì sai sót xảy ra
Kiến thức cần lưu ý
Has a job as: có công việc là gì …
To take charge: phụ trách
To go wrong: không ổn, xảy ra không đúng
Câu tiếng Anh
She makes appointments for her boss and she makes sure he keeps his appointments.
Dịch tiếng Việt
Cô ấy tạo các cuộc hẹn cho sếp và cô ấy đảm bảo anh ta giữ đúng lịch hẹn
Kiến thức cần lưu ý
Make appointments: tạo cuộc hẹn
Keep his appointment: giữ đúng lịch hẹn
Câu tiếng Anh
She spends a lot of time answering the phone and fielding telephone calls on his behalf.
Dịch tiếng Việt
Cô ấy dành nhiều thời gian trả lời điện thoại và xử lý các cuộc gọi thay mặt anh ta
Kiến thức cần lưu ý
Answer the phone: trả lời điện thoại
Field phone call: tiếp nhận và xử lý các cuộc gọi
Câu tiếng Anh
She keeps a record of everything she does at work and sets herself targets
Dịch tiếng Việt
Cô ấy giữ những ghi chú về mọi thứ cô ấy làm ở chỗ làm và đặt mục tiêu cho bản thân
Kiến thức cần lưu ý
Keep a record of sth: giữ ghi chú về cái gì
Set targets: đặt ra mục tiêu
Câu tiếng Anh
She does her best to achieve her goals.
Dịch tiếng Việt
Cô ấy làm tốt nhất để hoàn thành mục tiêu của mình
Kiến thức cần lưu ý
Achieve her goal: đạt được, hoàn thành mục tiêu
Câu tiếng Anh
Every morning she makes a list of everything she needs to do
Dịch tiếng Việt
Mọi buổi sáng cô ấy viết ra một danh sách về mọi thứ cô ấy cần làm
Kiến thức cần lưu ý
Make a list: viết ra một danh sách
Câu tiếng Anh
Today the first thing on her list is “Hand in my notice”!
Dịch tiếng Việt
Ngày hôm nay việc đầu tiên trong danh sách của cô ấy là “Nộp đơn báo nghỉ việc”
Kiến thức cần lưu ý
Hand in one’s notice: nộp đơn xin nghỉ việc
D. Exercise
Bài 1: Hoàn thành các câu sau với work, job hoặc career
1. I took on too much last month and couldn’t finish it all.
2. At the peak of her she was managing a sales force of 200 people.
3. Daniel Robertson’s in education lasted almost four decades.
4. I have a very demanding ; but I enjoy it; nonetheless.
5. At the moment we are carrying out on the design of the new stadium.
6. The scandal ruined his and he never worked in the stock market again.
7. I’m going to apply for a in a supermarket.
8. She had a long and brilliant in show business. At 20; she got her first steady in a small regional theatre; but it was in 1968 that her really took off when she was offered a part in a TV series.
Bài 2: Nhìn vào quảng cáo dưới đây là danh sách ứng viên ở dưới, sắp xếp họ theo thứ tự phù hợp với công việc, từ 1 (phù hợp nhất) đến 3 (ít phù hợp nhất), và đưa ra lý do
Applicant | 1-3 | Reasons |
Kevin Marsh, 21, just left university with a degree in management. Likes working in teams, wants a satisfying job. Unemployed at the moment. | ||
Nurdan Ozbek, 35, worked in international marketing for seven years. Degree in Business, used to working under stress and meeting deadlines. One month’s notice required in present job. | ||
Nuala Riley, 28, six years’ experience as editor for a large publisher. Extremely adaptable, excellent relations with colleagues. Three months’ notice required. |
1. Kevin Marsh =>
Reason:
2. Katharina Bauer =>
Reason:
3. Nuala Riley =>
Reason:
Bài 3: Nối 2 đoạn để thành một câu hoàn chỉnh
She has set | a presentation to my colleagues |
We are making | the minutes at the meeting |
I always keep | my phone calls while I took off |
Jane will take | some difficult targets for us all |
I have to give | his goals in his career |
He never achieved | my appointments |
He fielded | preparations for the sales conference |
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Bài 4: Các tổ hợp từ dưới đây có nghĩa là gì?
Kika started out in a dead-end job in a jam factory but she ended up with a glittering career on the stage, a career spanning five decades. She is quoted as saying ‘Stage acting may not be a particularly lucrative job but it has to be one of the most rewarding jobs in the world.
1. Dead-end job:
2. Glittering career:
3. Career spanning:
4. Lucrative job:
5. Rewarding job:
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
E. Practice
Part 1:
1. What do you like about your job?
(*) Cố gắng sử dụng 1 số collocations Gợi ý để hình thành câu trả lời. Lưu ý là bạn KHÔNG cần dùng tất cả collocations này trong câu trả lời của mình, chỉ cần chọn ra 1 vài collocations hữu ích.
Collocation (*)
A fulfilling job, a steady job, a promising career, stimulating working environment, job satisfaction, generous benefits, to work closely with
2. What do you dislike about your job?
Collocation (*)
a demanding job, a high-powered job, to climb the career ladder, goes wrong, hand in my notice, to wreck/ruin someone’s career
3. Is there another type of job you would like to do?
Collocation (*)
achieve my goals, has a job as, integral part, a career takes off, a promising career, to climb the career ladder
Part 2:
Describe an ideal job you’d like to do in the future
You should say:
- What it is.
- How you can get this job.
- What kinds of work you would do for the job.
- And explain why you want to have it.
Collocation (*)
to apply for a job, to embark on a career, to climb the career ladder, a fulfilling job, a lucrative job, to carry out work, have a good knowledge of, have experience in, to work closely with, to take charge, a career takes off, achieve my goals