Ứng dụng Collocation vào Speaking – Unit 16: Study and learning
(Nguồn: English Collocations In Use Intermediate – Unit 28)
Chủ đề Học tập là một trong những chủ đề quen thuộc và có liên quan đến đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta. Nhưng liệu rằng các bạn đã biết hết những cách diễn đạt hay về chủ đề này trong Tiếng Anh? Bạn sẽ miêu tả các giai đoạn trong học tập như thế nào?
Hãy cùng IZONE học những cụm từ diễn đạt hay về chủ đề Học tập trong bài viết này nhé.
A. Alternatives to do and get

Expressions with do/get | alternatives |
Do an exam | I have to sit/take an exam in biology at the end of the term |
Do research, do a research project | Our class carried out/conducted a research |
Do a course | I decided to enroll on/take a course in computer programming. |
Do a degree/diploma | She studied for/took a degree in engineering |
Do a subject | I studied/took history and economics in high school |
Do an essay/assignment | All students have to write an essay/assignment at the end of the term |
Do a lecture/talk | Professor Parkinson gave a lecture on the American Civil War |
Get a degree/diploma | He obtained/was awarded a diploma in Town Planning in 1998 |
Get a grade | Her essay received/was given an A-grade |
Get a qualification | You will need to obtain/acquire a qualification in social work |
Get an education | The country is poor; only 27% of children receive basic education |
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
I have to sit/take an exam in biology at the end of term
Dịch tiếng Việt
Tôi phải làm bài kiểm tra Sinh học vào cuối kỳ.
Kiến thức cần lưu ý
sit/take an exam: làm bài kiểm tra (=do an exam)
Câu tiếng Anh
Our class carried out / conducted a research project into the history of our school
Dịch tiếng Việt
Lớp học của chúng tôi thực hiện một dự án nghiên cứu lịch sử trường học
Kiến thức cần lưu ý
Carry out/conduct a research/project: thực hiện một bài nghiên cứu/dự án (=do research)
Câu tiếng Anh
I decided to enrol on / take a course in computer programming.
Dịch tiếng Việt
Tôi quyết định tham gia một khóa học lập trình máy tính.
Kiến thức cần lưu ý
Enrol on/take a course in sth: tham gia một khóa học (môn gì đó) (=do a course)
Câu tiếng Anh
She studied for / took a degree in engineering
Dịch tiếng Việt
Cô ấy đã học bằng kỹ sư.
Kiến thức cần lưu ý
Study for/take a degree in sth: học một tấm bằng môn nào đó (=do a degree/diploma)
Câu tiếng Anh
I studied/took history and economics in high school
Dịch tiếng Việt
Tôi đã học môn Lịch sử ở trung học.
Kiến thức cần lưu ý
Study/take a subject: học một môn nào (=do a subject)
Câu tiếng Anh
All students have to write an essay/assignment at the end of term.
Dịch tiếng Việt
Tất cả học sinh phải viết bài luận/làm bài tập vào cuối khóa học.
Kiến thức cần lưu ý
Write an essay/assignment: viết bài luận/làm bài tập (=do an essay/assignment)
Câu tiếng Anh
Professor Parkinson gave a lecture on the American Civil War.
Dịch tiếng Việt
Giáo sư Parkinson thực hiện một bài giảng về Nội chiến Mỹ.
Kiến thức cần lưu ý
Give a lecture: thực hiện một bài giảng (=do a lecture/talk)
Câu tiếng Anh
He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 2010
Dịch tiếng Việt
Anh ta nhận một tấm bằng Quy hoạch thị trấn vào năm 2010.
Kiến thức cần lưu ý
Obtain/to be awarded a diploma: nhận một tấm bằng (=get a degree/diploma)
Câu tiếng Anh
Her essay received / was given an A-grade.
Dịch tiếng Việt
Bài luận của cô ấy nhận điểm A.
Kiến thức cần lưu ý
Receive/to be given a grade: được chấm mấy điểm (=get a grade)
Câu tiếng Anh
You will need to obtain/acquire a qualification in social work
Dịch tiếng Việt
Anh cần có kinh nghiệm trong công việc xã hội.
Kiến thức cần lưu ý
Obtain/acquire a qualification in: Có được kỹ năng hoặc kinh nghiệm trong cái gì (=get a qualification)
Câu tiếng Anh
The country is poor; only 27% of children receive a basic education
Dịch tiếng Việt
Đất nước này nghèo, chỉ 27% trẻ em được học tập cơ bản.
Kiến thức cần lưu ý
Receive an education: được học tập (=get an education)
B. Talking about studying and learning

Student: Do we have to go to all the lectures to do the course or just yours?
Teacher: You must attend all the lectures to complete the course.
Student: Excuse me. Where will next week’s class be? In this room?
Teacher: No. Next week’s class will be held in Room 405.
Student: When do we have to give you our essays?
Teacher: You have to hand in your essays on Friday.
Student: When do we have to send in our university applications?
Teacher: You have to submit your application by December 1st
Student: What do I have to do if I want to leave the course?Teacher: If you want to withdraw from the course, you have to go to the College Office.
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
Do we have to go to all the lectures to do the course or just yours?
Dịch tiếng Việt
Chúng em có phải đến dự tất cả các buổi giảng để hoàn thành khóa học hay chỉ cần dự khóa của cô thôi?
Kiến thức cần lưu ý
Go to the lecture: đến dự bài giảng
Do the course: học khóa học
Câu tiếng Anh
You must attend all the lectures to complete the course
Dịch tiếng Việt
Các bạn phải dự tất cả các bài giảng để hoàn thành khóa học
Kiến thức cần lưu ý
Attend the lecture: dự bài giảng
Complete the course: hoàn thành khóa học
Câu tiếng Anh
Excuse me. Where will next week’s class be? In this room?
Dịch tiếng Việt
Xin lỗi, lớp học tuần tới sẽ học ở đâu? Ở phòng này ạ?
Kiến thức cần lưu ý
Cách nói của học sinh ở đây (“Where will next week’s class be?”) không trang trọng như cách nói của giáo viên ở dưới (“Next week’s class will be held in Room 405.”)
Câu tiếng Anh
No. Next week’s class will be held in Room 405.
Dịch tiếng Việt
Không. Lớp học tuần tới sẽ được tổ chức ở phòng 405
Kiến thức cần lưu ý
To be held: được tổ chức
Câu tiếng Anh
When do we have to give you our essays?
Dịch tiếng Việt
Khi nào chúng em phải nộp bài tự luận cho thầy?
Kiến thức cần lưu ý
Give essay: nộp bài luận
Câu tiếng Anh
You have to hand in your essays on Friday
Dịch tiếng Việt
Các em phải nộp bài vào Thứ Sáu
Kiến thức cần lưu ý
Hand in essay: nộp bài luận
Câu tiếng Anh
When do we have to send in our university applications?
Dịch tiếng Việt
Khi nào chúng em phải nộp đơn xin vào đại học?
Kiến thức cần lưu ý
Send in application: nộp đơn đăng ký
Câu tiếng Anh
You have to submit your application by December 1st
Dịch tiếng Việt
Các em phải nộp đơn đăng ký không muộn hơn mùng 1 tháng 12
Kiến thức cần lưu ý
Submit application: nộp đơn đăng ký
Câu tiếng Anh
What do I have to do if I want to leave the course?
Dịch tiếng Việt
Em phải làm gì nếu em muốn rút khỏi khóa học này?
Kiến thức cần lưu ý
Leave the course: rời khỏi khóa học
Câu tiếng Anh
If you want to withdraw from the course, you have to go to the College Office
Dịch tiếng Việt
Nếu em muốn rút khỏi khóa học, em sẽ phải đến văn phòng trường đại học
Kiến thức cần lưu ý
Withdraw from the course: rút khỏi khóa học
C. More collocations connected with study and learning

Do you keep a vocabulary notebook? It’s a good way of recording new collocations. I did the first draft of my essay last week and the final draft this week. I have to hand it in tomorrow. Then the teacher gives us feedback after about a week.
We don’t have exams at my school. We have continuous assessment.
The local technical college provides training for young people in a variety of professions. After secondary school, 30% of the population go on to higher/tertiary education, and 20% of adults do some sort of further education course during their lives. Does your government recognise foreign qualifications for school teachers?
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
Do you keep a vocabulary notebook?
Dịch tiếng Việt
Bạn có vở viết từ vựng không?
Kiến thức cần lưu ý
Keep a [subject] notebook: có vở dành riêng cho môn học gì
Câu tiếng Anh
I did the first draft of my essay last week and the final draft this week
Dịch tiếng Việt
Tôi đã viết xong bản đầu của bài luận vào tuần trước và bản cuối cùng trong tuần này
Kiến thức cần lưu ý
First draft: bản viết lần đầu
Final draft: bản viết cuối
Câu tiếng Anh
Then the teacher gives us feedback after about a week.
Dịch tiếng Việt
Sau đó giáo viên góp ý cho chúng tôi sau khoảng 1 tuần
Kiến thức cần lưu ý
Give feedback: góp ý, phản hồi
Câu tiếng Anh
The local technical college provides training for young people in a variety of professions.
Dịch tiếng Việt
Trường nghề ở địa phương có các khóa đào tạo cho người trẻ tuổi trong nhiều lĩnh vực khác nhau
Kiến thức cần lưu ý
Provide training: cung cấp khóa huấn luyện
Câu tiếng Anh
After secondary school, 30% of the population go on to higher/tertiary education, and 20% of adults do some sort of further education course during their lives
Dịch tiếng Việt
Sau khi học trung học, 30% dân số lựa chọn tham gia giáo dục sau trung học, và 20% người trưởng thành than gia một loại hình giáo dục nghề trong cuộc đời của họ
Kiến thức cần lưu ý
higher/tertiary education: giáo dục sau trung học (thường ở trường đại học hoặc cao đẳng)
Further education: giáo dục thiên hướng về nghề
Câu tiếng Anh
Does your government recognise foreign qualifications for school teachers?
Dịch tiếng Việt
Chính phủ của bạn có công nhận bằng cấp nước ngoài cho giáo viên không?
Kiến thức cần lưu ý
Recognise qualification: công nhận bằng cấp
D. Exercise
Bài 1: Thay thế các từ do và get trong đoạn dưới đây bằng những từ hay hơn:
I have three daughters. The oldest one did a degree in economics at Birmingham University. She got her bachelor’s degree last year and is now doing some research on taxation laws in different countries. The second one is doing a course at Newcastle University. She’s doing history. She loves it, though she says she has to do far too many assignments. My youngest daughter is still at school. She’s doing her school-leaving exams in the summer. She’ll go to university next year if she gets good enough grades in her exams. She wants to do sociology and then get a social work qualification. My daughters are all getting a much better education than I ever had.
1. =>
2. =>
3. =>
4. =>
5. =>
6. =>
7. =>
8. =>
9. =>
Bài 2: Hoàn thành những câu hỏi sau:
1. What homework do we have to tonight?
2. In which month do students usually their final exams in your country?
3. Who do we have to our essays in to?
4. Who is today’s lecture on Shakespeare?
5. What do we need to do if we want to from the course?
6. In which room is the translation class going to be ?
7. Have you done the first of your essay yet?
8. Do you prefer exams or continuous?
9. Do you always to all your lectures?
10. Does the college training in computer skills?
Bài 3: Chọn tổ hợp từ phù hợp:
1. I’m happy to say that you have all sat/taken/passed your maths test.
2. Will the teacher give/provide/make us some feedback on our essays?
3. The university agrees/recognises/takes the school-leaving exams of most other countries.
4. It isn’t compulsory to assist/attend/listen all the lectures at this university.
5. How long will it take you to complete/carry out/fulfill our degree?
6. You must submit/send/write your application in before the end of June.
7. You must submit/send/write your application in before the end of June/
8. I want you all to write/hold/keep a vocabulary notebook.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Bài 4: Trả lời các câu hỏi sau: (Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo)
1. At what age do children in your country sit their final school exams?
2. How long does it take in your country to do a degree in Medicine?
3. Give one advantage you think continuous assessment has over traditional exams.
4. What sort of feedback might a teacher give a student who has just given a presentation
in class?
5. Give one advantage for a learner of English of doing homework.
6. What advice about keeping a vocabulary notebook would you give to someone starting
to learn English?
7. What is the difference between further education and higher or tertiary education?
8. What would you expect to be the difference between the first draft of an essay and the
final draft?
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
E. Practice
Part 1:
1. What do you study/did you study in university?
(*) Cố gắng sử dụng 1 số collocations Gợi ý để hình thành câu trả lời. Lưu ý là bạn KHÔNG cần dùng tất cả collocations này trong câu trả lời của mình, chỉ cần chọn ra 1 vài collocations hữu ích.
Collocations (*)
do a course, carry out/conduct a research/project, sit/take an exam, get a degree, get a qualification, higher education, recognise qualifications
2. What do/did you do as a university student?
Collocation (*)
keep a notebook, go to the lectures, attend the lectures, give essays, do research, do an essay/assignment, hand in essay, get a grade
3. Would you say you are a good student?
Collocation (*)
study for a degree, enroll in a course, go to the lectures, attend the lectures, hand in essay, keep a notebook, obtain a diploma
Part 2:
Describe your time at college/university.
You should say:
- When it was
- What you did there
- How you felt about that time
Collocation (*)
submit university application, take a subject, go to the lectures, do a research project, do an exam, receive/be given an A-grade, write an essay/assignment, hand in our essays