Ứng dụng Collocation vào Speaking – Unit 11: Films and Books
(Nguồn: English Collocations In Use Intermediate – Unit 23)
Chủ đề Sách và Phim ảnh là một trong những chủ đề quen thuộc và có liên quan đến đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta. Nhưng liệu rằng các bạn đã biết hết những cách diễn đạt hay về chủ đề này trong Tiếng Anh? Bạn sẽ kể về các cuốn sách hoặc bộ phim mà mình đã đọc hoặc xem như thế nào?
Hãy cùng IZONE học những cụm từ diễn đạt hay về chủ đề Sách và phim ảnh trong bài viết này nhé.
A. Talking about films and books

When a new book or film comes out, newspapers and websites, like BookLikes and IMDb, will review it. The people who review the book/film are called book reviewers/film critics and they write book/film reviews. If they don’t like a book/film they give it a bad review. We can say that a novel or film is based on a true story. We say that a book/film captures an atmosphere or that a book/film deals with a topic. We talk about the opening/closing scenes of a film and the opening/closing chapters of a book. We talk about the beginning and end of a book/film (NOT start and finish). If everything works out well for the central characters, we say that the book/film has a happy ending. You may recommend a book/film that you enjoyed to a friend. If a lot of people have enjoyed it, it is highly recommended.
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
When a new book or film comes out, newspapers and websites, like BookLikes and IMDb,
will review it.
Dịch tiếng Việt
Khi một cuốn sách hoặc một bộ phim ra mắt, báo chí và các trang web như BookLikes và IMDb sẽ đánh giá nó.
Kiến thức cần lưu ý
a book/film comes out: một cuốn sách hoặc một bộ phim ra mắt
Câu tiếng Anh
The people who review the book/film are called book reviewers/film critics and they write book/film reviews.
Dịch tiếng Việt
Những người này được gọi là người đánh giá sách/ nhà phê bình phim và họ sẽ viết những bài đánh giá sách/phim.
Kiến thức cần lưu ý
review the book/film (v): đánh giá sách/phim
book reviewers / film critics (n): người đánh giá sách/ nhà phê bình phim
book/film reviews (n): bài đánh giá sách/phim
Câu tiếng Anh
If they don’t like a book/film they give it a bad review.
Dịch tiếng Việt
Nếu họ không thích bộ phim hay cuốn sách đó họ sẽ phê bình nó.
Kiến thức cần lưu ý
give it a bad review: đưa ra lời nhận xét không tốt
Câu tiếng Anh
We can say that a novel or film is based on a true story.
Dịch tiếng Việt
Chúng ta có thể nói một cuốn tiểu thuyết hoặc một bộ phim được dựa trên một câu chuyện có thật.
Kiến thức cần lưu ý
be based on a true story: dựa trên một câu chuyện có thật
Câu tiếng Anh
We say that a book/film captures an atmosphere or that a book/film deals with a topic.
Dịch tiếng Việt
Chúng ta nói rằng cuốn sách/ bộ phim khắc họa một bầu không khí hoặc cuốn sách/ bộ phim đề cập đến một chủ đề.
Kiến thức cần lưu ý
book/film captures: cuốn sách/ bộ phim nói đến (thường dùng để miêu tả bối cảnh của sách/phim)
book/film deals with: cuốn sách/ bộ phim đề cập đến (thường dùng để nói về chủ đề của sách/ phim)
Câu tiếng Anh
We talk about the opening/closing scenes of a film and the opening/closing chapters of a book.
Dịch tiếng Việt
Chúng ta nói về những cảnh mở đầu/ kết thúc của một bộ phim và những chương đầu/ kết thúc của một cuốn sách.
Kiến thức cần lưu ý
opening/closing scenes: những cảnh mở đầu/ kết thúc
opening/closing chapters: những chương đầu/ kết thúc
Câu tiếng Anh
We talk about the beginning and end of a book/film (NOT start and finish)
Dịch tiếng Việt
Chúng ta nói về phần mở đầu và phần kết thúc của cuốn sách/ bộ phim.
Kiến thức cần lưu ý
beginning and end of a book/film: phần mở đầu và phần kết thúc của cuốn sách/ bộ phim.
Lưu ý không dùng start và finish
Câu tiếng Anh
If everything works out well for the central characters, we say that the book/film has a happy ending.
Dịch tiếng Việt
Nếu mọi thứ diễn ra tốt đẹp với những nhân vật chính, chúng ta nói cuốn sách/ bộ phim có một kết thúc có hậu.
Kiến thức cần lưu ý
central characters: những nhân vật chính/ trung tâm
has a happy ending: có một kết thúc hạnh phúc/ có hậu
Câu tiếng Anh
You may recommend a book/film that you enjoyed to a friend.
Dịch tiếng Việt
Bạn có thể giới thiệu một cuốn sách/ bộ phim mà bạn yêu thích cho một người bạn.
Kiến thức cần lưu ý
recommend a book/film: giới thiệu một cuốn sách/ bộ phim
Câu tiếng Anh
If a lot of people have enjoyed it, it is highly recommended.
Dịch tiếng Việt
Nếu rất nhiều người thích nó (bộ phim/ cuốn sách) thì nó rất đáng xem/ đọc.
Kiến thức cần lưu ý
be highly recommended: rất được khuyến khích nên thử
B. Just about films and acting

I’ve never had any desire to go on the stage myself but I’d love to produce a film. I think historical dramas work particularly well on the big screen and I’d love to make a film about Vikings in Britain. There’d be plenty of opportunities to use special effects during battle scenes. I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman, while Jennifer Lawrence could have the female lead. Liam Neeson could play the role of a Viking warrior and I’d like Judi Dench to take on a cameo role. I’m sure that, as always, she would give an excellent performance. My dream is to make a film that would be nominated for an Oscar. Of course, I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
I’ve never had any desire to go on the stage myself but I’d love to produce a film.
Dịch tiếng Việt
Tôi chưa bao giờ có khát khao tự mình trở thành diễn viên nhưng tôi rất thích sản xuất phim.
Kiến thức cần lưu ý
go on the stage: lên sân khấu, trở thành một diễn viên.
Câu tiếng Anh
I think historical dramas work particularly well on the big screen and I’d love to make a film about Vikings in Britain.
Dịch tiếng Việt
Tôi nghĩ phim cổ trang đặc biệt hiệu quả ngoài rạp và tôi muốn làm phim về người Viking ở Anh.
Kiến thức cần lưu ý
the big screen: chỉ “rạp chiếu phim”
Câu tiếng Anh
There’d be plenty of opportunities to use special effects during battle scenes.
Dịch tiếng Việt
Có nhiều cơ hội để sử dụng các hiệu ứng hình ảnh trong các cảnh chiến trường.
Kiến thức cần lưu ý
special effects: hiệu ứng hình ảnh
Câu tiếng Anh
I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman, while Jennifer Lawrence could have the female lead.
Dịch tiếng Việt
Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman thủ vai, trong khi Jennifer Lawrence có thể đóng vai nữ chính.
Kiến thức cần lưu ý
male lead: vai nam chính
female lead: vai nữ chính
Câu tiếng Anh
Liam Neeson could play the role of a Viking warrior and I’d like Judi Dench to take on a cameo role.
Dịch tiếng Việt
Liam Neeson có thể đóng vai một chiến binh Viking và tôi muốn Judi Dench đảm nhận một vai khách mời.
Kiến thức cần lưu ý
play the role of: đóng vai gì
cameo role: vai khách mời
Câu tiếng Anh
I’m sure that, as always, she would give an excellent performance.
Dịch tiếng Việt
Tôi chắc chắn rằng, như mọi khi, cô ấy sẽ có một màn trình diễn xuất sắc.
Kiến thức cần lưu ý
give a performance: trình diễn (thường sử dụng với văn cảnh phim, âm nhạc, hội hoạ và thể thao)
Câu tiếng Anh
My dream is to make a film that would be nominated for an Oscar.
Dịch tiếng Việt
Ước mơ của tôi là làm một bộ phim được đề cử giải Oscar.
Kiến thức cần lưu ý
nominated for an Oscar: được đề cử giải Oscar.
Câu tiếng Anh
Of course, I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.
Dịch tiếng Việt
Tất nhiên, tôi cũng muốn nó trở thành một phim bom tấn ngoài rạp ngay lập tức, khi công chiếu thì khán giả đến kín rạp trên toàn thế giới.
Kiến thức cần lưu ý
box-office hit: phim bán cháy vé
full houses: rạp kín chỗ
C. Just about books, audiobooks and e-books

Collocation | Example |
---|---|
be engrossed/absorbed in a book | Claudia was so engrossed/absorbed in her book that she didn’t hear me. |
compulsive reading | Many people find articles about the private lives of film stars compulsive reading. |
bedtime reading | I don’t think a horror story makes good bedtime reading |
an easy read | Detective stories are good for train journeys as they’re an easy read. |
download an audiobook/ an e-book reader app | You can look up the latest book releases and download an audiobook from the iTunes store. I’ve just helped my mother download an e-book reader app on her tablet. |
flick/skim through a book | Mona flicked/skimmed through the book without reading it in detail |
beautifully written | The book is beautifully written – I highly recommend it. |
Các bạn hãy xem nghĩa và giải thích chi tiết cho từng câu tại đây nhé:
(Nhấp vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
Claudia was so engrossed/absorbed in her book that she didn’t hear me.
Dịch tiếng Việt
Claudia say mê với cuốn sách của cô ấy đến nỗi cô ấy không nghe thấy tiếng tôi nói.
Kiến thức cần lưu ý
be engrossed/absorbed in a book: bị cuốn hút, say sưa đọc sách
Câu tiếng Anh
Many people find articles about the private lives of film stars compulsive reading.
Dịch tiếng Việt
Nhiều người cảm thấy rằng những bài báo về đời tư của các ngôi sao điện ảnh vô cùng thú vị
Kiến thức cần lưu ý
compulsive reading: thú vị đến nỗi không thể dừng đọc được
Câu tiếng Anh
I don’t think a horror story makes good bedtime reading
Dịch tiếng Việt
Tôi không nghĩ rằng một câu chuyện kinh dị thích hợp để đọc trước khi đi ngủ.
Kiến thức cần lưu ý
bedtime reading: truyện đọc trước khi đi ngủ
Câu tiếng Anh
Detective stories are good for train journeys as they’re an easy read.
Dịch tiếng Việt
Truyện trinh thám rất phù hợp cho các chuyến đi tàu vì chúng dễ đọc.
Kiến thức cần lưu ý
an easy read: một quyển truyện/sách dễ đọc
Câu tiếng Anh
You can look up the latest book releases and download an audiobook from the iTunes store. I’ve just helped my mother download an e-book reader app on her tablet
Dịch tiếng Việt
Bạn có thể tra cứu các bản phát hành sách mới nhất và tải xuống sách nói từ cửa hàng iTunes. Tôi vừa giúp mẹ tải xuống ứng dụng đọc sách điện tử trên máy tính bảng của bà.
Kiến thức cần lưu ý
download an audiobook: tải xuống sách nói (sách có người đọc cho độc giả nghe)
download an e-book reader app: ứng dụng đọc sách điện tử
app là viết tắt của application
Câu tiếng Anh
Mona flicked/skimmed through the book without reading it in detail
Dịch tiếng Việt
Mona lướt qua cuốn sách mà không đọc chi tiết
Kiến thức cần lưu ý
flicked/skimmed through the book: đọc lướt qua cuốn sách
Câu tiếng Anh
The book is beautifully written – I highly recommend it.
Dịch tiếng Việt
Cuốn sách được viết rất hay, tôi cực kỳ khuyến khích bạn nên đọc nó.
Kiến thức cần lưu ý
be beautifully written: được viết rất hay
D. Exercise
Bài 1: Sử dụng các collocation ở phần A để thay cho các từ/cụm từ gạch chân để đoạn hội thoại sau trở nên hay hơn.
Matthew: Have you downloaded that new e-book that has just (1) appeared about Ireland?
Camilla: No, I don’t use my e-book reader app much and I don’t visit websites with (2) articles discussing new books. What’s it about?
Matthew: Well, it (3) concerns the Irish War of Independence. It’s very authentic and it manages to (4) give the atmosphere of Ireland at the beginning of the 20th century.
Camilla: Is it just historical facts, then?
Matthew: No, the (5) main people are two brothers who have different opinions about the war and this divides their family. In the (6) first chapters, they’re happy and do everything together, but by the (7) last chapter, they have become enemies.
Camilla: Mm, it sounds a bit depressing to me.
Matthew: Well, it certainly doesn’t (8) finish in a happy way, but I liked it, and it’s (9) recommended very much by all the critics.
Camilla: So, a book with a pleasant (10) start and a sad (11) finish. Not for me, I’m afraid. I prefer the opposite.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
Bài 2: Hoàn thành bài tìm ô chữ sau:
Across
3. I was completely in my book and didn’t realise how late it had gotten.
5. An alternative to 3 across =>
6. He wants to go on the . He’s always wanted to be an actor.
7. Who played the male in Destination Saturn?
Down
1. role means ‘small but special part in a film/play’.
2.The film was for an Oscar but it didn’t win.
4. It was an amazing film about space travel; with fantastic special .
Bài 3: Ghép các từ ở hộp đầu tiên với các từ tương ứng ở hộp thứ hai để tạo nên các collocation. Sau đó ghép các collocation này với hình ảnh phù hợp.
full | big | bedtime | female | box-office |
screen | reading | lead | house | hit |
1. |
2. |
3. |
4. |
5. |
1.
2.
3.
4.
5.
Bài 4: Hoàn thành các collocation sau:
- shoot / star in / make a __________
- download an _________
- flick / skim through a ____________
- compulsive / bedtime __________
1.
2.
3.
4.
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
E. Practice
Part 1:
1. What kinds of books do you like best?
(*) Cố gắng sử dụng 1 số collocations Gợi ý để hình thành câu trả lời. Lưu ý là bạn KHÔNG cần dùng tất cả collocations này trong câu trả lời của mình, chỉ cần chọn ra 1 vài collocations hữu ích.
Collocations (*)
be engrossed/absorbed in a book, compulsive reading, an easy read, be beautifully written, bedtime reading
2. Do you want to be a movie star?
Collocations (*)
go on the stage, male lead, female lead, play the role of, give a performance, box-office hit
3. Do people in your country like to go to a cinema to watch a film?
Collocations (*)
the big screen, special effects, box-office hit, full houses, be highly recommended, a book/film comes out
Part 2: Describe your favorite film
You should say:
When and where you saw it
What type of film it was
What the film was about
And explain why it is your favorite film
Collocations (*)
special effects; male lead; female lead; central characters, play the role of; cameo role; give a performance; nominated for an Oscar; box-office hit; full houses, film captures, film deals with, beginning and end of a film, be highly recommended, has a happy ending