Học và luyện tập ngữ pháp tiếng Anh cơ bản [Grammar IELTS 0 - 3.0]

Grammar 0 - 3.0

Series thuộc chuyên mục
Ngữ pháp sơ cấp – Unit 13: I DIDN’T …. DID YOU?

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 13: I DIDN’T …. DID YOU?

I. Kiến thức cơ bản A. Vị trí trợ động từ Did (Nguồn: Essential Grammar In Use) We use did in past simple negatives and questions  Chúng ta sử dụng did trong thể phủ định và thể nghi vấn của thì quá khứ đơn PositiveKhẳng địnhNegativePhủ địnhQuestionCâu hỏiI We YouTheyHeSheItPlayed Started WatchedHadSawDidWentIWeYouTheyHeSheIt did not(didn’t)PlayStartWatchHaveSeeDoGoDidIWeYouTheyHeSheItPlayStartWatchHaveSeeDoGo Thì quá khứ của Do/Does ->Continue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 13: I DIDN’T …. DID YOU?"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 12: WORKED/GOT/WENT ETC. (PAST SIMPLE – THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 12: WORKED/GOT/WENT ETC. (PAST SIMPLE – THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)

I. Kiến thức cơ bản A. Ví dụ thì quá khứ  (Nguồn: Essential Grammar In Use) They watch television every morning. (Họ xem tivi mỗi sáng) (present simple) (Thì hiện tại đơn)  They watched television yesterday evening.  (Họ đã xem tivi vào buổi tối ngày hôm qua.) (past simple) (Thì quá khứ đơn) I/we/you/they/he/she/it watched  B.Continue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 12: WORKED/GOT/WENT ETC. (PAST SIMPLE – THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 11: WAS/WERE

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 11: WAS/WERE

I. Kiến thức cơ bản A. Phân biệt hiện tại đơn và quá khứ đơn (Nguồn: Essential Grammar In Use) Ví dụ:  Now Robert is at work. (Bây giờ Robert đang làm việc.) At midnight last night, he wasn’t at work. (Vào nửa đêm tối qua, anh ấy đã không ở chỗ làm.) He was inContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 11: WAS/WERE"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 10 : IT

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 10 : IT

I. Kiến thức cơ bản A. We use it for time/ day/ distance/ weather (Chúng ta sử dụng it cho thời gian/ngày/khoảng cách/thời tiết) (Nguồn: Essential Grammar In Use) Time – Thời gian What time is it? (Mấy giờ rồi?) It’s half past ten. (Bây giờ là mười rưỡi.) It’s late. (Muộn rồi.) It’s timeContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 10 : IT"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 9: THERE IS/ THERE ARE

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 9: THERE IS/ THERE ARE

I. Kiến thức cơ bản A.There is và There are (Nguồn: Essential Grammar In Use) Singular – Số ít There’s a big tree in the garden. (Có một cái cây lớn ở trong khu vườn.) There’s nothing on TV tonight. (Không có gì trên TV tối nay.) Have you got any money? – Yes, there’sContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 9: THERE IS/ THERE ARE"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 8: Present simple questions (Các câu hỏi ở thì hiện tại đơn)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 8: Present simple questions (Các câu hỏi ở thì hiện tại đơn)

I. Kiến thức cơ bản A. Present simple questions (Các câu hỏi ở thì hiện tại đơn) (Nguồn: Essential Grammar In Use) Positive (khẳng định) IWe you they  worklike do have HeSheIt  works likes does has  Question (câu hỏi) Do  IWeYouThey work?like?do?have? Does  HeSheIt B. Study the word order (Học theo trật tự từ sau) Dạng câu hỏi nghi vấn  Continue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 8: Present simple questions (Các câu hỏi ở thì hiện tại đơn)"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 7: Present simple negative (Thì hiện tại đơn ở thể phủ định)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 7: Present simple negative (Thì hiện tại đơn ở thể phủ định)

I. Lý thuyết cơ bản A. The present simple negative (Thì hiện tại đơn ở thể phủ định) (Nguồn: Essential Grammar In Use) A: Coffee? (Cà phê không?)B: No, thanks. I don’t drink coffee (Không, cảm ơn. Tôi không uống cà phê) I don’t like my job (Tôi không thích công việc của tôi) She doesn’tContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 7: Present simple negative (Thì hiện tại đơn ở thể phủ định)"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 6: I do/ work/ like (Present Simple – thì hiện tại đơn)

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 6: I do/ work/ like (Present Simple – thì hiện tại đơn)

I. Lý thuyết cơ bản  A. The Present Simple (Thì hiện tại đơn) (Nguồn: Essential Grammar In Use) They read a lot. (Họ đọc rất nhiều) He likes ice cream. (Anh ấy thích kem) I like ice cream. (Tôi thích ăn kem) They read/he likes/ I work etc. (the present simple)Họ đọc/ anh ấy thích/Continue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 6: I do/ work/ like (Present Simple – thì hiện tại đơn)"

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 5: Are you doing?

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 5: Are you doing?

I. Lý thuyết cơ bản A. What are you doing? (Bạn đang làm gì thế?) (Nguồn: Essential Grammar In Use) A: Are you feeling OK? (Bạn có đang cảm thấy ổn không?)B: Yes, I’m fine, thanks (Có. Tôi ổn, cảm ơn) A: What’s Paul doing? (Paul đang làm gì thế?)B: He’s reading the newspaper (AnhContinue reading "Ngữ pháp sơ cấp – Unit 5: Are you doing?"