Get Ready for IELTS Listening – Unit 9 – Part 56
Kỹ năng nghe và tìm được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:
A. BÀI TẬP NGHE
Bài tập: You are going to hear a boy talking to a friend about his stamp collection. Listen and complete the table about the stamps. Write NO MORE THAN TWO WORDS OR A NUMBER.
Bạn sẽ nghe một cậu bé nói với một người bạn về bộ sưu tập tem của mình. Nghe và hoàn thành bảng về các con tem. Viết câu trả lời không quá 2 từ hoặc 1 số.
Hãy thêm các giới từ in, on, at trước các từ/con số chỉ thời gian/thời điểm.
Nguồn: Get ready for IELTS Listening – Exercise 4, trang 62
Value:
– 32 cents
– 25 cent
Picture:
Cardinal honeyeater
Year:
1.
Origin:
2.
Parrot
Year:
3.
Origin:
4.
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
B. TRANSCRIPT
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
Câu 1 – audio
Dịch tiếng Việt
Judy: Hi, Steve. What are you doing?
Chào, Steve. Bạn đang làm gì vậy?
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
Câu 2 – audio
Dịch tiếng Việt
Steve: Well, I collect stamps with pictures of tropical birds on them. So, I’m looking for more of those.
Tôi đang sưu tầm những chiếc tem có tranh của những chú chim nhiệt đới. Vì vậy tôi đang tìm thêm.
Kiến thức cần lưu ý
collect stamps: sưu tầm tem
tropical birds (n): loài chim nhiệt đới
look for (v): tìm kiếm
Câu tiếng Anh
Câu 3 – audio
Dịch tiếng Việt
Judy: Oh … that’s interesting. Which ones have you got so far?
Ồ… thật thú vị. Bạn có những cái nào rồi?
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
Câu 4 – audio
Dịch tiếng Việt
Steve: I’ve got a 32 cent stamp with a picture of a cardinal honeyeater on it. It came out in 1998.
Tôi đã có 1 con tem 32 xu với hình chim hút mật. Nó được ra mắt vào năm 1998.
Kiến thức cần lưu ý
come out (v): ra mắt
Hiện tại hoàn thành được sử dụng để tổng kết thành quả cho đến hiện tại, thành quả này là đã có 1 con tem 32 xu với hình chim hút mật.
Câu tiếng Anh
Câu 5 – audio
Dịch tiếng Việt
Judy: A cardinal honeyeater? Is that a bird? Can I see?
Chim hút mật ư? Đó là một loài chim à? Tôi có thể xem được không?
Kiến thức cần lưu ý
Can được sử dụng để xin phép làm điều gì đó, ở đây là Judy đang xin phép được xem chim hút mật của Steve.
Câu tiếng Anh
Câu 6 – audio
Dịch tiếng Việt
Steve: Yeah, here … It’s a tropical bird. – Oh, yes. It’s beautiful …
Đây…. Nó là một loài chim nhiệt đới – Ồ, nó thật đẹp
Kiến thức cần lưu ý
Câu hỏi với từ để hỏi Which được dùng khi muốn hỏi về lựa chọn (nước nào).
Câu tiếng Anh
Câu 7 – audio
Dịch tiếng Việt
Judy: So which country is the stamp from ? – Steve: The United States.
Con tem này đến từ nước nào? – Nước Mỹ
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
Câu 8 – audio
Dịch tiếng Việt
Judy: Mmmm … and how did you get it? Do you know someone in the States?
Vậy bạn có nó bằng cách nào? Bạn quen biết ai ở bên Mỹ à?
Kiến thức cần lưu ý
the States (n): nước Mỹ
Câu tiếng Anh
Câu 9 – audio
Dịch tiếng Việt
Steve: No. It’s not like that. I buy stamps from other collectors.
Không, không phải như vậy. Tôi mua tem từ những nhà sưu tập khác
Kiến thức cần lưu ý
collector (n): nhà sưu tập
Câu tiếng Anh
Câu 10 – audio
Dịch tiếng Việt
Steve: Look at this one … I bought it last week. It’s a twenty five cent stamp.
Nhìn cái này đi… Tôi đã mua nó tuần trước. Nó là 1 con tem 25 xu
Kiến thức cần lưu ý
Câu tiếng Anh
Câu 11 – audio
Dịch tiếng Việt
Judy: Oh, brilliant! It’s got a parrot on it!
Ồ, tuyệt! Có hình con vẹt trên nó!
Kiến thức cần lưu ý
brilliant (adj): tuyệt vời, xuất sắc
Câu tiếng Anh
Câu 12 – audio
Dịch tiếng Việt
Judy: When was it issued? – Steve: 1967
Nó được phát hành khi nào? – Năm 1967
Kiến thức cần lưu ý
issue (v): phát hành, ban hành
Câu bị động: When was it issued được sử dụng vì người làm hành động “phát hành” chưa được biết đến cụ thể hoặc không quan trọng.
Câu tiếng Anh
Câu 13 – audio
Dịch tiếng Việt
Judy: OK … And where’s it from ?
Steve: It’s from Brazil.
Judy: Cool!
Ok…. Vậy nó đến từ đâu?
Nó đến từ Brazil
Tuyệt!
Kiến thức cần lưu ý
C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
Cách làm chung: Đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe, phân biệt người nói trong đoạn hội thoại. | |
Câu 1 | Thông tin bị thiếu ở đây là năm phát hành của con tem thứ nhất – con tem 32 xu với hình chú chim hút mật (cardinal honeyeater). So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “I’ve got a 32 cent stamp with a picture of a cardinal honeyeater on it. It came out in 1998” => đáp án là 1998 |
Câu 2 | Thông tin bị thiếu ở đây là nơi sản xuất của con tem thứ nhất – con tem 32 xu với hình chú chim hút mật (cardinal honeyeater). So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “So which country is the stamp from? – The United States.” => đáp án là The United States |
Câu 3 | Thông tin bị thiếu ở đây là năm phát hành của con tem thứ hai – con tem 25 xu với hình con vẹt (parrot). So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “When was it issued? – 1967” => đáp án là 1967 |
Câu 4 | Thông tin bị thiếu ở đây là nơi sản xuất của con tem thứ hai – con tem 25 xu với hình con vẹt (parrot). So sánh với câu tương ứng trong bài nghe: “And where’s it from ? – It’s from Brazil.” => đáp án là Brazil |
D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG
Cùng xem lại các từ từ vựng đáng chú ý trong bài ở bảng sau nhé!
Từ vựng | Nghĩa |
---|---|
collect stamps (v) Well, I collect stamps with pictures of tropical birds on them.. | sưu tầm tem (động từ) Tôi đang sưu tầm những chiếc tem có tranh của những chú chim nhiệt đới. |
tropical bird (n) Well, I collect stamps with pictures of tropical birds on them. | chim nhiệt đới (danh từ) Tôi đang sưu tầm những chiếc tem có tranh của những chú chim nhiệt đới. Vì vậy tôi đang tìm thêm. |
look for (v) So, I’m looking for more of those. | tìm kiếm (động từ) Vì vậy tôi đang tìm thêm. |
come out (v) It came out in 1998 . | ra mắt (động từ) Nó được ra mắt vào năm 1998. |
the States (n) Do you know someone in the States? | nước Mỹ (danh từ) Bạn quen biết ai ở bên Mỹ à? |
collector (n) I buy stamps from other collectors. | nhà sưu tầm (danh từ) Tôi mua tem từ những nhà sưu tập khác |
brilliant (adj) Oh, brilliant! It’s got a parrot on it! | tuyệt vời (tính từ) Ồ, tuyệt! Có hình con vẹt trên nó! |
issue (v) When was it issued? | phát hành (động từ) Nó được phát hành khi nào? |