Common vocabulary in Academic Reading – Unit 25 – Numbers
Dưới đây là những từ vựng hữu ích liên quan đến con số có thể giúp các bạn không bỡ ngỡ khi đọc những văn bản liên quan đến số. Các bạn hãy làm quen và nắm thật chắc các từ này để việc viết tiếng Anh trở nên dễ dàng thoải mái hơn nhé.
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu tiếng Anh
Four squared equals 16
Dịch tiếng Việt
4 bình phương bằng 16.
Kiến thức cần lưu ý
square (v): bình phương (toán học)
Câu tiếng Anh
I have no idea why it is always an odd number instead of an even number
Dịch tiếng Việt
Tôi không biết tại sao nó luôn là một số lẻ, thay vì là một số chẵn
Kiến thức cần lưu ý
odd number (n): số lẻ
even number (n): số chẵn
Câu tiếng Anh
2, 3, and 7 are prime numbers.
Dịch tiếng Việt
2,3 và 7 là các số nguyên tố.
Kiến thức cần lưu ý
prime number (n): số nguyên tố (số chỉ có đúng hai ước số là 1 và chính nó)
Câu tiếng Anh
He faces a maximum of 7 years in prison.
Dịch tiếng Việt
Anh ta phải đối mặt với mức án ở mức tối đa là 7 năm tù.
Kiến thức cần lưu ý
a maximum of : ở mức tối đa là bao nhiêu
Câu tiếng Anh
Candidates should have a minimum of five years’ work experience.
Dịch tiếng Việt
Ứng viên phải có kinh nghiệm làm việc ở mức tối thiểu năm năm.
Kiến thức cần lưu ý
a minimum of: ở mức tối thiểu là bao nhiêu
Câu tiếng Anh
Look at the figures and work out in your head what the approximate answer islikely to be. Then use a calculator to find the exact number.
Dịch tiếng Việt
Nhìn vào các số liệu và tìm trong đầu bạn câu trả lời gần đúng là gì. Sau đó, sử dụng máy tính để tìm số chính xác.
Kiến thức cần lưu ý
approximate (adj): gần đúng
exact number (n): số chính xác
Câu tiếng Anh
The smaller minorities got an aggregate of 1,327 votes.
Dịch tiếng Việt
Các nhóm thiểu số nhỏ hơn nhận được tổng số 1.327 phiếu bầu.
Kiến thức cần lưu ý
aggregate (n): tổng số
Câu tiếng Anh
A random variable can be discrete or continuous
Dịch tiếng Việt
Một biến ngẫu nhiên có thể rời rạc hoặc liên tục.
Kiến thức cần lưu ý
discrete (adj): rời rạc
continuous (adj): liên tục
Câu tiếng Anh
In the experiment we varied [changed] the amount of water but kept the amount of salt added constant.
Dịch tiếng Việt
Trong thí nghiệm, chúng ta thay đổi lượng nước nhưng vẫn giữ lượng muối thêm vào không thay đổi.
Kiến thức cần lưu ý
constant (adj): không thay đổi
Câu tiếng Anh
Please choose a random number in this box.
Dịch tiếng Việt
Làm ơn hãy chọn một số ngẫu nhiên trong chiếc hộp này.
Kiến thức cần lưu ý
random number (n): số ngẫu nhiên
Câu tiếng Anh
By 2017, this figure had risen to 14 million.
Dịch tiếng Việt
Đến năm 2017, con số này đã tăng lên 14 triệu
Kiến thức cần lưu ý
figure (n): con số
Câu tiếng Anh
We haven’t really calculated the cost of the vacation yet.
Dịch tiếng Việt
Chúng tôi vẫn chưa thực sự tính toán chi phí cho kỳ nghỉ.
Kiến thức cần lưu ý
calculate (v): tính toán
Câu tiếng Anh
Let x have the value 25.
Dịch tiếng Việt
Để x có giá trị bằng 25.
Kiến thức cần lưu ý
value (n): giá trị
Câu tiếng Anh
We estimate that it would cost about $5000.
Dịch tiếng Việt
Chúng tôi ước tính rằng nó sẽ có giá khoảng $ 5000.
Kiến thức cần lưu ý
estimate (v): ước tính
Câu tiếng Anh
If the number you are rounding is followed by 5,6,7,8, or 9, round the number up.
Dịch tiếng Việt
Nếu số bạn đang làm tròn theo sau là 5,6,7,8 hoặc 9, hãy làm tròn số lên.
Kiến thức cần lưu ý
round the number up: làm tròn số lên >< round the number down: làm tròn số xuống
Câu tiếng Anh
The number of ballot papers did not tally with the number of voters.
Dịch tiếng Việt
Số phiếu bầu không khớp với với số lượng cử tri.
Kiến thức cần lưu ý
tally (with sth) (v): khớp với
Câu tiếng Anh
Self-employed business owners could deduct all health insurance costs.
Dịch tiếng Việt
Các chủ doanh nghiệp tự kinh doanh có thể trừ đi tất cả các chi phí bảo hiểm y tế.
Kiến thức cần lưu ý
deduct (v): trừ
(subtract = deduct: trừ)
Câu tiếng Anh
The graph shows the temperature values for different months of the year.
Dịch tiếng Việt
Biểu đồ thể hiện giá trị nhiệt độ của các tháng khác nhau trong năm.
Kiến thức cần lưu ý
value (n): giá trị
Câu tiếng Anh
With so many variables, it is difficult to calculate the cost.
Dịch tiếng Việt
Với rất nhiều biến số, rất khó để tính toán chi phí.
Kiến thức cần lưu ý
variable (n): biến số
(toán học) số có thể thay đổi giá trị trong một tình huống nào đó (ngược với định nghĩa constant number: hằng số)
Câu tiếng Anh
This area has a high incidence of crime
Dịch tiếng Việt
vùng này có mức độ xảy ra tội phạm cao
Kiến thức cần lưu ý
incidence (n): mức độ xảy ra
Câu tiếng Anh
Write down the numbers in order of magnitude, beginning with the smallest.
Dịch tiếng Việt
Hãy viết các con số theo thứ tự độ lớn, bắt đầu từ số nhỏ nhất.
Kiến thức cần lưu ý
magnitude (n): độ lớn, tầm quan trọng
Câu tiếng Anh
We cannot make a precise calculation of the price until we have all the costs.
Dịch tiếng Việt
Chúng tôi không thể tính toán chính xác giá cho đến khi chúng tôi có tất cả các chi phí.
Kiến thức cần lưu ý
make a calculation: tính toán
Câu tiếng Anh
I can give you a rough estimate of the amount of wood you will need.
Dịch tiếng Việt
Tôi có thể cung cấp cho bạn ước tính sơ bộ về số lượng gỗ bạn sẽ cần.
Kiến thức cần lưu ý
estimate (n): sự ước tính
Câu tiếng Anh
You will see if your final answer is in the right area or not.
Dịch tiếng Việt
Bạn sẽ thấy câu trả lời cuối cùng của mình có gần giống với đáp án hay không.
Kiến thức cần lưu ý
in the right area: gần giống với yêu cầu/tiêu chuẩn
Câu tiếng Anh
Exam candidates are also often advised to show their workings so that the marker
can see how they arrived at their answer.
Dịch tiếng Việt
Các thí sinh tham dự kiểm tra thường được khuyên viết các bước tính toán của họ ra vậy nên người chấm có thể hiểu được cách họ tìm được câu trả lời thế nào.
Kiến thức cần lưu ý
show their workings:
viết các bước tính toán của họ ra
arrive at their answer: tìm được câu trả lời của họ.
(Nguồn: Cambridge Academic Vocabulary in use)
Sau khi đã hiểu rõ từ vựng, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!
Bài tập 1: Viết lại những câu nói dưới đây để chúng phù hợp hơn trong bài viết bằng việc sử dụng những từ in nghiêng dưới dạng phù hợp
- There were fewer car accidents last year. (incidence)
- We made a rough guess at what the final figure might be. (estimate)
- The graph shows the results from the lowest to the highest. (magnitude)
- A computer program helped us work out the significance of the different variables. (calculate)
- Taking x away from y will help you arrive at the correct answer. (subtract)
- The results from the first experiment were not the same as those we got from the repeat experiment. (tally)
Đáp án gợi ý
- The incidence of car accidents declined/fell/dropped last year.
- We estimated the final figure.
- The graph shows the results in order of magnitude.
- A computer program helped us calculate the significance of the different variables.
- Subtracting x from y will help you arrive at the correct answer. (Do not include ‘away’. )
- The results from the first experiment did not tally with those from the repeat experiment.
Bài tập 2: Hoàn thành những chỗ trống sau trong lời khuyên mà giảng viên bộ môn toán dành cho những sinh viên của mình
In the exam, don’t forget to show all your (1) as we want to see how you (2) at your results. Make your (3) very carefully – you’d be amazed at how many people submit answers that are hardly even in the right (4) And please write legibly – we must be able to distinguish all your (5) ! When doing graphs, plot your (6) carefully and if asked to describe an experiment don’t forget to take all significant (7) into account. Good luck!
Điểm số của bạn là % – đúng / câu